Ba tiếng Trung là gì?
"ba" trong tiếng Trung là 三 (số từ), 爸爸 (danh từ), 爹 (danh từ).
三 Số từ
Hán Việt: TAM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba
- 一,二,三,四,五。 Một, hai, ba, bốn, năm.
- 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。 Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
爸爸 Danh từ
Hán Việt: BA BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha; ba; bố
- 妈,怎么爸爸一批评我,你就敲边鼓! Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!
- 我爸爸是个钓鱼高手。 Ba tui là một ngư dân giỏi.
爹 Danh từ
Hán Việt: ĐÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba
爸 Danh từ
Hán Việt: BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha; thông tục bố; ba
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ba" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ba tiếng Trung là gì?
"ba" trong tiếng Trung là 三 (số từ), 爸爸 (danh từ), 爹 (danh từ).