TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bao vây tiếng Trung là gì?

"bao vây" trong tiếng Trung là 包围 (động từ), 围攻 (động từ), 围住 (động từ).

包围 Động từ

bāowéiHán Việt: BAO VÂY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao vây

Xem đầy đủ từ "包围": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

围攻 Động từ

wéigōngHán Việt: VI CÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao vây

Xem đầy đủ từ "围攻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

围住 Động từ

wéizhùHán Việt: VI TRÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao vây

Xem đầy đủ từ "围住": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

围困 Động từ

wéikùnHán Việt: VI KHỐN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao vây

Xem đầy đủ từ "围困": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

围城 Động từ

wéichéngHán Việt: VI THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao vây

Xem đầy đủ từ "围城": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

合围 Động từ

héwéiHán Việt: HỢP VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao vây

Xem đầy đủ từ "合围": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bao vây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bao vây tiếng Trung là gì?

"bao vây" trong tiếng Trung là 包围 (động từ), 围攻 (động từ), 围住 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.