Bao vây tiếng Trung là gì?
"bao vây" trong tiếng Trung là 包围 (động từ), 围攻 (động từ), 围住 (động từ).
包围 Động từ
Hán Việt: BAO VÂY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao vây
围攻 Động từ
Hán Việt: VI CÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao vây
围住 Động từ
Hán Việt: VI TRÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao vây
围困 Động từ
Hán Việt: VI KHỐN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao vây
围城 Động từ
Hán Việt: VI THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao vây
合围 Động từ
Hán Việt: HỢP VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao vây
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bao vây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bao vây tiếng Trung là gì?
"bao vây" trong tiếng Trung là 包围 (động từ), 围攻 (động từ), 围住 (động từ).