TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cách chức tiếng Trung là gì?

"cách chức" trong tiếng Trung là 罢免 (động từ), 免职 (động từ), 罢官 (động từ).

罢免 Động từ

bàmiǎnHán Việt: BÃI MIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cách chức

Xem đầy đủ từ "罢免": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

免职 Động từ

miǎnzhíHán Việt: MIỄN CHỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cách chức

Xem đầy đủ từ "免职": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

罢官 Động từ

bàguānHán Việt: BÃI QUAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cách chức

Xem đầy đủ từ "罢官": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cách chức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cách chức tiếng Trung là gì?

"cách chức" trong tiếng Trung là 罢免 (động từ), 免职 (động từ), 罢官 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.