Cách chức tiếng Trung là gì?
"cách chức" trong tiếng Trung là 罢免 (động từ), 免职 (động từ), 罢官 (động từ).
罢免 Động từ
Hán Việt: BÃI MIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách chức
免职 Động từ
Hán Việt: MIỄN CHỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách chức
罢官 Động từ
Hán Việt: BÃI QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách chức
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cách chức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cách chức tiếng Trung là gì?
"cách chức" trong tiếng Trung là 罢免 (động từ), 免职 (động từ), 罢官 (động từ).