Có mặt tiếng Trung là gì?
"có mặt" trong tiếng Trung là 在场 (động từ), 在座 (động từ), 到场 (động từ).
在场 Động từ
Hán Việt: TẠI TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có mặt
在座 Động từ
Hán Việt: TẠI TỌA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có mặt
到场 Động từ
Hán Việt: ĐÁO TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có mặt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Có mặt tiếng Trung là gì?
"có mặt" trong tiếng Trung là 在场 (động từ), 在座 (động từ), 到场 (động từ).