Công thức tiếng Trung là gì?
"công thức" trong tiếng Trung là 公式 (danh từ).
公式 Danh từ
Hán Việt: CÔNG THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công thức
- 海龙公式说明了三角形的面积如何表示为其边长的函数。 Công thức Heron cho thấy rằng diện tích của một tam giác có thể được biểu diễn bằng một hàm các cạnh của tam giác đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công thức tiếng Trung là gì?
"công thức" trong tiếng Trung là 公式 (danh từ).