Cũng tiếng Trung là gì?
"cũng" trong tiếng Trung là 也 (phó từ), 亦 (phó từ).
也 Phó từ
Hán Việt: DÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); cũng vậy; cũng như thế
- 今天是6月18号,也是Muiriel的生日! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- 你忙,我自己干也行。 Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.
亦 Phó từ
Hán Việt: DIỆC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cũng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cũng tiếng Trung là gì?
"cũng" trong tiếng Trung là 也 (phó từ), 亦 (phó từ).