Cơ quan tiếng Trung là gì?
"cơ quan" trong tiếng Trung là 机关 (danh từ), 器官 (danh từ), 社 (danh từ).
机关 Danh từ
Hán Việt: CƠ QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ quan, ban ngành
器官 Danh từ
Hán Việt: KHÍ QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ quan; bộ máy
社 Danh từ
Hán Việt: XÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xã hội; tổ chức; cơ quan
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơ quan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cơ quan tiếng Trung là gì?
"cơ quan" trong tiếng Trung là 机关 (danh từ), 器官 (danh từ), 社 (danh từ).