TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cảm ơn tiếng Trung là gì?

"cảm ơn" trong tiếng Trung là 谢谢 (thán từ), 感谢 (động từ), 谢.

谢谢 Thán từ

xièxieHán Việt: TẠ TẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm ơn

  • “等他回来,我要让他给你打电话吗?”“是的,谢谢。” "Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
  • 没有你我无法做到,谢谢。 Tôi không thể hoàn thành nó mà không có bạn. Cảm ơn

Xem đầy đủ từ "谢谢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

感谢 Động từ

gǎnxièHán Việt: CẢM TẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm ơn

  • 感谢你请我来参加派对。 Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này.

Xem đầy đủ từ "感谢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

谢

xièHán Việt: TẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm ơn

Xem đầy đủ từ "谢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảm ơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cảm ơn tiếng Trung là gì?

"cảm ơn" trong tiếng Trung là 谢谢 (thán từ), 感谢 (động từ), 谢.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.