Cảm ơn tiếng Trung là gì?
"cảm ơn" trong tiếng Trung là 谢谢 (thán từ), 感谢 (động từ), 谢.
谢谢 Thán từ
Hán Việt: TẠ TẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm ơn
- “等他回来,我要让他给你打电话吗?”“是的,谢谢。” "Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
- 没有你我无法做到,谢谢。 Tôi không thể hoàn thành nó mà không có bạn. Cảm ơn
感谢 Động từ
Hán Việt: CẢM TẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm ơn
- 感谢你请我来参加派对。 Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này.
谢
Hán Việt: TẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm ơn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảm ơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cảm ơn tiếng Trung là gì?
"cảm ơn" trong tiếng Trung là 谢谢 (thán từ), 感谢 (động từ), 谢.