TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谢

xiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謝

Âm Hán Việt TẠ
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tạ

谢 nghĩa là cảm ơn, xin lỗi.

Nghĩa của 谢

xiè

TẠphồn thể 謝
  1. Cảm ơn
  2. Xin lỗi
  3. hoa, lá, v.v. Tàn
  4. Lụi tàn

Xiè

TẠphồn thể 謝tên riêng
  1. họ Họ Xiè

Từ ghép có 谢

Thành ngữ có 谢

Câu hỏi thường gặp

谢 nghĩa là gì?

谢 (xiè, xiè) nghĩa là cảm ơn, xin lỗi.

谢 đọc thế nào?

谢 đọc là xiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 谢 là gì?

Âm Hán Việt của 谢 là "tạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.