Cảm nhận tiếng Trung là gì?
"cảm nhận" trong tiếng Trung là 感觉 (động từ), 感受 (động từ), 感到 (động từ).
感觉 Động từ
Hán Việt: CẢM GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm giác; ấn tượng; cảm nhận
- 在建筑物里的所有人都感觉到了地震。 Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất.
感受 Động từ
Hán Việt: CẢM THỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm nhận
感到 Động từ
Hán Việt: CẢM ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
察觉 Động từ
Hán Việt: SÁT GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm nhận
觉察 Động từ
Hán Việt: GIÁC SÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm nhận
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảm nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cảm nhận tiếng Trung là gì?
"cảm nhận" trong tiếng Trung là 感觉 (động từ), 感受 (động từ), 感到 (động từ).