TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cảm nhận tiếng Trung là gì?

"cảm nhận" trong tiếng Trung là 感觉 (động từ), 感受 (động từ), 感到 (động từ).

感觉 Động từ

gǎnjuéHán Việt: CẢM GIÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm giác; ấn tượng; cảm nhận

  • 在建筑物里的所有人都感觉到了地震。 Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất.

Xem đầy đủ từ "感觉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

感受 Động từ

gǎnshòuHán Việt: CẢM THỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm nhận

Xem đầy đủ từ "感受": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

感到 Động từ

gǎndàoHán Việt: CẢM ĐÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm thấy; cảm nhận; nhận ra

Xem đầy đủ từ "感到": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

察觉 Động từ

chájuéHán Việt: SÁT GIÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm nhận

Xem đầy đủ từ "察觉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

觉察 Động từ

juécháHán Việt: GIÁC SÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm nhận

Xem đầy đủ từ "觉察": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảm nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cảm nhận tiếng Trung là gì?

"cảm nhận" trong tiếng Trung là 感觉 (động từ), 感受 (động từ), 感到 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.