Cấu trúc tiếng Trung là gì?
"cấu trúc" trong tiếng Trung là 结构 (danh từ), 构造 (danh từ).
结构 Danh từ
Hán Việt: KẾT CẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấu trúc
构造 Danh từ
Hán Việt: CẤU TẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấu trúc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cấu trúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cấu trúc tiếng Trung là gì?
"cấu trúc" trong tiếng Trung là 结构 (danh từ), 构造 (danh từ).