TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cấu trúc tiếng Trung là gì?

"cấu trúc" trong tiếng Trung là 结构 (danh từ), 构造 (danh từ).

结构 Danh từ

jiégòuHán Việt: KẾT CẤU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấu trúc

Xem đầy đủ từ "结构": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

构造 Danh từ

gòuzàoHán Việt: CẤU TẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấu trúc

Xem đầy đủ từ "构造": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cấu trúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cấu trúc tiếng Trung là gì?

"cấu trúc" trong tiếng Trung là 结构 (danh từ), 构造 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.