TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cầu xin tiếng Trung là gì?

"cầu xin" trong tiếng Trung là 哀求 (động từ), 恳求 (động từ), 乞求 (động từ).

哀求 Động từ

āiqiúHán Việt: AI CẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu xin

Xem đầy đủ từ "哀求": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

恳求 Động từ

kěnqiúHán Việt: KHẨN CẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu xin

Xem đầy đủ từ "恳求": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

乞求 Động từ

qǐqiúHán Việt: KHẤT CẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu xin

Xem đầy đủ từ "乞求": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

吁

yùHán Việt: DỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu xin

Xem đầy đủ từ "吁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầu xin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cầu xin tiếng Trung là gì?

"cầu xin" trong tiếng Trung là 哀求 (động từ), 恳求 (động từ), 乞求 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.