TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cổ họng tiếng Trung là gì?

"cổ họng" trong tiếng Trung là 嗓子 (danh từ), 喉咙 (danh từ), 咽喉 (danh từ).

嗓子 Danh từ

sǎngziHán Việt: TẢNG TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ họng

  • 一根鱼刺卡在我嗓子里了。 Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi.

Xem đầy đủ từ "嗓子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

喉咙 Danh từ

hóulóngHán Việt: HẦU LUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ họng

Xem đầy đủ từ "喉咙": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

咽喉 Danh từ

yānhóuHán Việt: YẾT HẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ họng

Xem đầy đủ từ "咽喉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

喉

hóuHán Việt: HẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ họng

Xem đầy đủ từ "喉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

喉头 Danh từ

hóutóuHán Việt: HẦU ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ họng

Xem đầy đủ từ "喉头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cổ họng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cổ họng tiếng Trung là gì?

"cổ họng" trong tiếng Trung là 嗓子 (danh từ), 喉咙 (danh từ), 咽喉 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.