Cứng nhắc tiếng Trung là gì?
"cứng nhắc" trong tiếng Trung là 硬 (tính từ), 僵硬 (tính từ), 死死 (phó từ).
硬 Tính từ
Hán Việt: NGẠNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng; cứng nhắc; rắn
僵硬 Tính từ
Hán Việt: CƯƠNG NGẠNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng; cứng nhắc
死死 Phó từ
Hán Việt: TỬ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng nhắc
硬性 Tính từ
Hán Việt: NGẠNH TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng nhắc
呆板 Tính từ
Hán Việt: NGAI BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng nhắc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cứng nhắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cứng nhắc tiếng Trung là gì?
"cứng nhắc" trong tiếng Trung là 硬 (tính từ), 僵硬 (tính từ), 死死 (phó từ).