Chưa từng có tiếng Trung là gì?
"chưa từng có" trong tiếng Trung là 空前 (tính từ), 前所未有 (cụm từ), 前无古人 (cụm từ).
空前 Tính từ
Hán Việt: KHÔNG TIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa từng có
前所未有 Cụm từ
Hán Việt: TIỀN SỞ VỊ HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa từng có
Xem đầy đủ từ "前所未有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
前无古人 Cụm từ
Hán Việt: TIỀN VÔ CỔ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa từng có
Xem đầy đủ từ "前无古人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
破天荒 Cụm từ
Hán Việt: PHÁ THIÊN HOANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa từng có
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chưa từng có" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chưa từng có tiếng Trung là gì?
"chưa từng có" trong tiếng Trung là 空前 (tính từ), 前所未有 (cụm từ), 前无古人 (cụm từ).