TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chưa từng có tiếng Trung là gì?

"chưa từng có" trong tiếng Trung là 空前 (tính từ), 前所未有 (cụm từ), 前无古人 (cụm từ).

空前 Tính từ

kōngqiánHán Việt: KHÔNG TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa từng có

Xem đầy đủ từ "空前": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

前所未有 Cụm từ

qiánsuǒwèiyǒuHán Việt: TIỀN SỞ VỊ HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa từng có

Xem đầy đủ từ "前所未有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

前无古人 Cụm từ

qiánwúgǔrénHán Việt: TIỀN VÔ CỔ NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa từng có

Xem đầy đủ từ "前无古人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

破天荒 Cụm từ

pòtiānhuāngHán Việt: PHÁ THIÊN HOANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa từng có

Xem đầy đủ từ "破天荒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chưa từng có" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chưa từng có tiếng Trung là gì?

"chưa từng có" trong tiếng Trung là 空前 (tính từ), 前所未有 (cụm từ), 前无古人 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.