TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chảy tiếng Trung là gì?

"chảy" trong tiếng Trung là 流 (động từ), 流动 (động từ), 流淌 (động từ).

流 Động từ

liúHán Việt: LƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chảy

Xem đầy đủ từ "流": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

流动 Động từ

liúdòngHán Việt: LƯU ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chảy

Xem đầy đủ từ "流动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

流淌 Động từ

liútǎngHán Việt: LƯU THẢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chảy

Xem đầy đủ từ "流淌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chảy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chảy tiếng Trung là gì?

"chảy" trong tiếng Trung là 流 (động từ), 流动 (động từ), 流淌 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.