融
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 螎
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: dung
融 nghĩa là tan, chảy.
Nghĩa của 融
róng
DUNG- Tan
- Chảy
- Hòa lẫn
- Hợp nhất
- Hài hòa
róng
DUNGphồn thể 螎- Biến thể cũ của 融 (róng)
Từ ghép có 融
Thành ngữ có 融
- 融为一体 — Hòa làm một
Câu ví dụ với 融
- 冰融了就会化成水。 Khi băng tan ra, nó biến thành nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #762032
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
融 nghĩa là gì?
融 (róng) nghĩa là tan, chảy.
融 đọc thế nào?
融 đọc là róng (pinyin).
Âm Hán Việt của 融 là gì?
Âm Hán Việt của 融 là "dung".