TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

融

róng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 螎

Âm Hán Việt DUNG
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: dung

融 nghĩa là tan, chảy.

Nghĩa của 融

róng

DUNG
  1. Tan
  2. Chảy
  3. Hòa lẫn
  4. Hợp nhất
  5. Hài hòa

róng

DUNGphồn thể 螎
  1. Biến thể cũ của 融 (róng)

Từ ghép có 融

Thành ngữ có 融

Câu ví dụ với 融

  • 冰融了就会化成水。 Khi băng tan ra, nó biến thành nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #762032

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

融 nghĩa là gì?

融 (róng) nghĩa là tan, chảy.

融 đọc thế nào?

融 đọc là róng (pinyin).

Âm Hán Việt của 融 là gì?

Âm Hán Việt của 融 là "dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.