TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chống đỡ tiếng Trung là gì?

"chống đỡ" trong tiếng Trung là 支撑 (động từ), 架 (động từ), 抵挡 (động từ).

支撑 Động từ

zhīchēngHán Việt: CHI XANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chống đỡ

Xem đầy đủ từ "支撑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

架 Động từ

jiàHán Việt: GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chống đỡ

Xem đầy đủ từ "架": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抵挡 Động từ

dǐdǎngHán Việt: ĐỂ ĐÁNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chống đỡ

Xem đầy đủ từ "抵挡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

招架 Động từ

zhāojiàHán Việt: CHIÊU GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chống đỡ; đỡ đòn; giữ vững

Xem đầy đủ từ "招架": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chống đỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chống đỡ tiếng Trung là gì?

"chống đỡ" trong tiếng Trung là 支撑 (động từ), 架 (động từ), 抵挡 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.