Chống đỡ tiếng Trung là gì?
"chống đỡ" trong tiếng Trung là 支撑 (động từ), 架 (động từ), 抵挡 (động từ).
支撑 Động từ
Hán Việt: CHI XANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chống đỡ
架 Động từ
Hán Việt: GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chống đỡ
抵挡 Động từ
Hán Việt: ĐỂ ĐÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chống đỡ
招架 Động từ
Hán Việt: CHIÊU GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chống đỡ; đỡ đòn; giữ vững
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chống đỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chống đỡ tiếng Trung là gì?
"chống đỡ" trong tiếng Trung là 支撑 (động từ), 架 (động từ), 抵挡 (động từ).