Chụp tiếng Trung là gì?
"chụp" trong tiếng Trung là 捕捉 (động từ), 拍摄 (động từ).
捕捉 Động từ
Hán Việt: BỘ TRÓC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt; tóm; chụp
拍摄 Động từ
Hán Việt: PHÁCH NHIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chụp (ảnh); quay (phim)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chụp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chụp tiếng Trung là gì?
"chụp" trong tiếng Trung là 捕捉 (động từ), 拍摄 (động từ).