TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chức năng tiếng Trung là gì?

"chức năng" trong tiếng Trung là 功能 (danh từ), 性能 (danh từ), 职能 (danh từ).

功能 Danh từ

gōngnéngHán Việt: CÔNG NĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chức năng; khả năng

Xem đầy đủ từ "功能": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

性能 Danh từ

xìngnéngHán Việt: TÍNH NĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chức năng; hiệu suất; hành vi

Xem đầy đủ từ "性能": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

职能 Danh từ

zhínéngHán Việt: CHỨC NĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chức năng

Xem đầy đủ từ "职能": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

机能 Danh từ

jīnéngHán Việt: CƠ NĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chức năng

Xem đầy đủ từ "机能": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

功用 Danh từ

gōngyòngHán Việt: CÔNG DỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chức năng

Xem đầy đủ từ "功用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chức năng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chức năng tiếng Trung là gì?

"chức năng" trong tiếng Trung là 功能 (danh từ), 性能 (danh từ), 职能 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.