Chứng minh tiếng Trung là gì?
"chứng minh" trong tiếng Trung là 论证 (danh từ).
论证 Danh từ
Hán Việt: LUẬN CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luận chứng, chứng minh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chứng minh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chứng minh tiếng Trung là gì?
"chứng minh" trong tiếng Trung là 论证 (danh từ).