Chia tiếng Trung là gì?
"chia" trong tiếng Trung là 分 (danh từ thời gian), 解 (động từ), 分成 (động từ).
分 Danh từ thời gian
Hán Việt: PHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chia; tách
解 Động từ
Hán Việt: GIẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chia
分成 Động từ
Hán Việt: PHÂN THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chia (thành)
细分 Động từ
Hán Việt: TẾ PHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chia (thành nhóm nhỏ, v.v.); phân nhỏ (thành danh mục phụ, quy trình phụ, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chia tiếng Trung là gì?
"chia" trong tiếng Trung là 分 (danh từ thời gian), 解 (động từ), 分成 (động từ).