TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chuẩn mực tiếng Trung là gì?

"chuẩn mực" trong tiếng Trung là 标准 (danh từ), 规范 (danh từ), 准则 (danh từ).

标准 Danh từ

biāozhǔnHán Việt: TIÊU CHUẨN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí

Xem đầy đủ từ "标准": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

规范 Danh từ

guīfànHán Việt: QUY PHẠM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuẩn mực

Xem đầy đủ từ "规范": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

准则 Danh từ

zhǔnzéHán Việt: CHUẨN TẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuẩn mực

Xem đầy đủ từ "准则": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuẩn mực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chuẩn mực tiếng Trung là gì?

"chuẩn mực" trong tiếng Trung là 标准 (danh từ), 规范 (danh từ), 准则 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.