TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chuyển động tiếng Trung là gì?

"chuyển động" trong tiếng Trung là 运动 (động từ), 移动 (tính từ), 动作 (danh từ).

运动 Động từ

yùndòngHán Việt: VẬN ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển động

Xem đầy đủ từ "运动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

移动 Tính từ

yídòngHán Việt: DI ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển động

Xem đầy đủ từ "移动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

动作 Danh từ

dòngzuòHán Việt: ĐỘNG TÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển động; cử động; hành động (LT:个 (gè))

Xem đầy đủ từ "动作": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

动态 Danh từ

dòngtàiHán Việt: ĐỘNG THÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển động

Xem đầy đủ từ "动态": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

动静 Danh từ

dòngjìngHán Việt: ĐỘNG TĨNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển động (có thể phát hiện); dấu hiệu của hoạt động

Xem đầy đủ từ "动静": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyển động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chuyển động tiếng Trung là gì?

"chuyển động" trong tiếng Trung là 运动 (động từ), 移动 (tính từ), 动作 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.