Dài dòng tiếng Trung là gì?
"dài dòng" trong tiếng Trung là 絮叨 (tính từ), 詹.
絮叨 Tính từ
Hán Việt: NHỨ THAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dài dòng
詹
Hán Việt: CHIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dài dòng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dài dòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 洋洋洒洒yángyángsǎsǎDài dòng
- 一长一短yīchángyīduǎnCụm từ · Nói không ngừng; dài dòng
- 冗语rǒngyǔDài dòng
- 唠叨láodaoĐộng từ · Dài dòng
- 冗长rǒngchángTính từ · Dài dòng (trong viết)
- 絮xùDài dòng
- 累赘léizhuìDài dòng (văn viết)
- 婆婆妈妈pópomāmāDài dòng
- 迂yūDài dòng
- 连篇累牍liánpiānlěidúCụm từ · Dài dòng
- 烦冗fánrǒngDài dòng (về lời nói, viết lách, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
Dài dòng tiếng Trung là gì?
"dài dòng" trong tiếng Trung là 絮叨 (tính từ), 詹.