TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dán tiếng Trung là gì?

"dán" trong tiếng Trung là 粘贴 (động từ), 贴 (động từ), 粘 (động từ).

粘贴 Động từ

zhāntiēHán Việt: NIÊM THIẾP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dán

Xem đầy đủ từ "粘贴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

贴 Động từ

tiēHán Việt: THIẾP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dán

Xem đầy đủ từ "贴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

粘 Động từ

zhānHán Việt: NIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dán; dính

Xem đầy đủ từ "粘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

张贴 Động từ

zhāngtiēHán Việt: TRƯƠNG THIẾP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dán (thông báo)

Xem đầy đủ từ "张贴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

胶 Danh từ

jiāoHán Việt: GIAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dán

Xem đầy đủ từ "胶": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dán tiếng Trung là gì?

"dán" trong tiếng Trung là 粘贴 (động từ), 贴 (động từ), 粘 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.