Dán tiếng Trung là gì?
"dán" trong tiếng Trung là 粘贴 (động từ), 贴 (động từ), 粘 (động từ).
粘贴 Động từ
Hán Việt: NIÊM THIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dán
贴 Động từ
Hán Việt: THIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dán
粘 Động từ
Hán Việt: NIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dán; dính
张贴 Động từ
Hán Việt: TRƯƠNG THIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dán (thông báo)
胶 Danh từ
Hán Việt: GIAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dán
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dán tiếng Trung là gì?
"dán" trong tiếng Trung là 粘贴 (động từ), 贴 (động từ), 粘 (động từ).