Dính líu tiếng Trung là gì?
"dính líu" trong tiếng Trung là 牵扯 (động từ).
牵扯 Động từ
Hán Việt: KHIÊN XẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên quan; dính líu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dính líu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dính líu tiếng Trung là gì?
"dính líu" trong tiếng Trung là 牵扯 (động từ).