TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dấu chân tiếng Trung là gì?

"dấu chân" trong tiếng Trung là 踪迹 (danh từ), 脚印 (danh từ), 足迹 (danh từ).

踪迹 Danh từ

zōngjìHán Việt: TUNG TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu chân

Xem đầy đủ từ "踪迹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

脚印 Danh từ

jiǎoyìnHán Việt: CƯỚC ẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu chân

Xem đầy đủ từ "脚印": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

足迹 Danh từ

zújìHán Việt: TÚC TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu chân

Xem đầy đủ từ "足迹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迹

jìHán Việt: TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu chân

Xem đầy đủ từ "迹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

踪 Danh từ

zōngHán Việt: TUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu chân; dấu vết; vết tích; vết chân

Xem đầy đủ từ "踪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

足印 Danh từ

zúyìnHán Việt: TÚC ẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu chân

Xem đầy đủ từ "足印": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dấu chân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dấu chân tiếng Trung là gì?

"dấu chân" trong tiếng Trung là 踪迹 (danh từ), 脚印 (danh từ), 足迹 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.