Dấu chân tiếng Trung là gì?
"dấu chân" trong tiếng Trung là 踪迹 (danh từ), 脚印 (danh từ), 足迹 (danh từ).
踪迹 Danh từ
Hán Việt: TUNG TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu chân
脚印 Danh từ
Hán Việt: CƯỚC ẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu chân
足迹 Danh từ
Hán Việt: TÚC TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu chân
迹
Hán Việt: TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu chân
踪 Danh từ
Hán Việt: TUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu chân; dấu vết; vết tích; vết chân
足印 Danh từ
Hán Việt: TÚC ẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu chân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dấu chân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dấu chân tiếng Trung là gì?
"dấu chân" trong tiếng Trung là 踪迹 (danh từ), 脚印 (danh từ), 足迹 (danh từ).