Dự định tiếng Trung là gì?
"dự định" trong tiếng Trung là 打算 (động từ), 拟 (động từ), 意欲 (động từ).
打算 Động từ
Hán Việt: ĐẢ TOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự định
拟 Động từ
Hán Việt: NGHĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự định
意欲 Động từ
Hán Việt: Ý DỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự định
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dự định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dự định tiếng Trung là gì?
"dự định" trong tiếng Trung là 打算 (động từ), 拟 (động từ), 意欲 (động từ).