TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Da tiếng Trung là gì?

"da" trong tiếng Trung là 皮肤 (danh từ), 皮革 (danh từ), 皮 (danh từ).

皮肤 Danh từ

pífūHán Việt: BÌ PHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Da

Xem đầy đủ từ "皮肤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

皮革 Danh từ

pígéHán Việt: BÌ CÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Da

Xem đầy đủ từ "皮革": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

皮 Danh từ

píHán Việt: BÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Da

Xem đầy đủ từ "皮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

肌肤 Danh từ

jīfūHán Việt: CƠ PHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Da

Xem đầy đủ từ "肌肤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

皮子 Danh từ

píziHán Việt: BÌ TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Da

Xem đầy đủ từ "皮子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

肤

fūHán Việt: PHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Da

Xem đầy đủ từ "肤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "da" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Da tiếng Trung là gì?

"da" trong tiếng Trung là 皮肤 (danh từ), 皮革 (danh từ), 皮 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.