Da tiếng Trung là gì?
"da" trong tiếng Trung là 皮肤 (danh từ), 皮革 (danh từ), 皮 (danh từ).
皮肤 Danh từ
Hán Việt: BÌ PHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da
皮革 Danh từ
Hán Việt: BÌ CÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da
皮 Danh từ
Hán Việt: BÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da
肌肤 Danh từ
Hán Việt: CƠ PHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da
皮子 Danh từ
Hán Việt: BÌ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da
肤
Hán Việt: PHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "da" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Da tiếng Trung là gì?
"da" trong tiếng Trung là 皮肤 (danh từ), 皮革 (danh từ), 皮 (danh từ).