Góc tiếng Trung là gì?
"góc" trong tiếng Trung là 角 (danh từ), 角度 (danh từ), 角落 (danh từ).
角 Danh từ
Hán Việt: GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc
角度 Danh từ
Hán Việt: GIÁC ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc
角落 Danh từ
Hán Việt: GIÁC LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc khuất; góc
隅
Hán Việt: NGUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc
角楼 Danh từ
Hán Việt: GIÁC LÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc (giữa các bức tường)
夹角 Danh từ
Hán Việt: GIÁP GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc (giữa hai đường thẳng cắt nhau)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "góc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Góc tiếng Trung là gì?
"góc" trong tiếng Trung là 角 (danh từ), 角度 (danh từ), 角落 (danh từ).