Giành được tiếng Trung là gì?
"giành được" trong tiếng Trung là 取得 (động từ), 获取 (động từ), 夺魁 (động từ).
取得 Động từ
Hán Việt: THỦ ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giành được; lấy được; đạt được
获取 Động từ
Hán Việt: HOẠCH THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giành được; lấy được; đạt được
夺魁 Động từ
Hán Việt: ĐOẠT KHÔI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giành được
夺得 Động từ
Hán Việt: ĐOẠT ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giành được (sau một cuộc đấu tranh)
博得 Động từ
Hán Việt: BÁC ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giành được
博取 Động từ
Hán Việt: BÁC THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giành được (thiện cảm, sự tin cậy, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giành được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giành được tiếng Trung là gì?
"giành được" trong tiếng Trung là 取得 (động từ), 获取 (động từ), 夺魁 (động từ).