TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giành được tiếng Trung là gì?

"giành được" trong tiếng Trung là 取得 (động từ), 获取 (động từ), 夺魁 (động từ).

取得 Động từ

qǔdéHán Việt: THỦ ĐẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giành được; lấy được; đạt được

Xem đầy đủ từ "取得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

获取 Động từ

huòqǔHán Việt: HOẠCH THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giành được; lấy được; đạt được

Xem đầy đủ từ "获取": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

夺魁 Động từ

duókuíHán Việt: ĐOẠT KHÔI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giành được

Xem đầy đủ từ "夺魁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

夺得 Động từ

duódéHán Việt: ĐOẠT ĐẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giành được (sau một cuộc đấu tranh)

Xem đầy đủ từ "夺得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

博得 Động từ

bódéHán Việt: BÁC ĐẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giành được

Xem đầy đủ từ "博得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

博取 Động từ

bóqǔHán Việt: BÁC THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giành được (thiện cảm, sự tin cậy, v.v.)

Xem đầy đủ từ "博取": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giành được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giành được tiếng Trung là gì?

"giành được" trong tiếng Trung là 取得 (động từ), 获取 (động từ), 夺魁 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.