TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giá tiếng Trung là gì?

"giá" trong tiếng Trung là 价格 (danh từ), 代价 (danh từ).

价格 Danh từ

jiàgéHán Việt: GIÁ CÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giá

Xem đầy đủ từ "价格": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

代价 Danh từ

dàijiàHán Việt: ĐẠI GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giá

Xem đầy đủ từ "代价": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giá tiếng Trung là gì?

"giá" trong tiếng Trung là 价格 (danh từ), 代价 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.