Giá tiếng Trung là gì?
"giá" trong tiếng Trung là 价格 (danh từ), 代价 (danh từ).
价格 Danh từ
Hán Việt: GIÁ CÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá
代价 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giá tiếng Trung là gì?
"giá" trong tiếng Trung là 价格 (danh từ), 代价 (danh từ).