TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giáo viên tiếng Trung là gì?

"giáo viên" trong tiếng Trung là 老师 (danh từ), 教师 (danh từ), 师.

老师 Danh từ

lǎoshīHán Việt: LÃO SƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo viên

  • 老师要我们保持安静。 Giáo viên của chúng tôi yêu cầu chúng tôi giữ im lặng.
  • 我不是医生,我是老师。 Tôi không phải bác sĩ, mà là giáo viên.

Xem đầy đủ từ "老师": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

教师 Danh từ

jiàoshīHán Việt: GIÁO SƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo viên

Xem đầy đủ từ "教师": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

师

shīHán Việt: SƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo viên

Xem đầy đủ từ "师": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

恩师 Danh từ

ēnshīHán Việt: ÂN SƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo viên (rất được tôn trọng)

Xem đầy đủ từ "恩师": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

教员 Danh từ

jiàoyuánHán Việt: GIÁO VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo viên

Xem đầy đủ từ "教员": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giáo viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giáo viên tiếng Trung là gì?

"giáo viên" trong tiếng Trung là 老师 (danh từ), 教师 (danh từ), 师.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.