Giả tạo tiếng Trung là gì?
"giả tạo" trong tiếng Trung là 空头 (tính từ).
空头 Tính từ
Hán Việt: KHÔNG ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giả tạo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giả tạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 造作zàozuòĐộng từ · Giả tạo
- 矫揉造作jiǎoróuzàozuòCụm từ · Giả tạo
- 虚假xūjiǎTính từ · Giả tạo
- 神气shénqìDanh từ · Giả tạo
- 虚伪xūwěiTính từ · Giả tạo
- 矫jiǎoGiả tạo
- 演戏yǎnxìĐộng từ · Giả tạo
- 故作gùzuòĐộng từ · Giả tạo
- 做作zuòzuoTính từ · Giả tạo
- 装腔作势zhuāngqiāngzuòshìCụm từ · Giả tạo
- 浮华fúhuáTính từ · Giả tạo
- 矫情jiǎoqíngĐộng từ · Giả tạo
Câu hỏi thường gặp
Giả tạo tiếng Trung là gì?
"giả tạo" trong tiếng Trung là 空头 (tính từ).