TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giống hệt tiếng Trung là gì?

"giống hệt" trong tiếng Trung là 相同 (tính từ), 同一 (tính từ).

相同 Tính từ

xiāngtóngHán Việt: TƯƠNG ĐỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống hệt

Xem đầy đủ từ "相同": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

同一 Tính từ

tóngyīHán Việt: ĐỒNG NHẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống hệt; như nhau

Xem đầy đủ từ "同一": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giống hệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giống hệt tiếng Trung là gì?

"giống hệt" trong tiếng Trung là 相同 (tính từ), 同一 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.