Gia vị tiếng Trung là gì?
"gia vị" trong tiếng Trung là 调料 (danh từ), 香料 (danh từ), 调味 (động từ).
调料 Danh từ
Hán Việt: ĐIỀU LIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia vị
香料 Danh từ
Hán Việt: HƯƠNG LIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia vị
调味 Động từ
Hán Việt: ĐIỀU VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia vị
香精 Danh từ
Hán Việt: HƯƠNG TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia vị
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gia vị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gia vị tiếng Trung là gì?
"gia vị" trong tiếng Trung là 调料 (danh từ), 香料 (danh từ), 调味 (động từ).