TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gia vị tiếng Trung là gì?

"gia vị" trong tiếng Trung là 调料 (danh từ), 香料 (danh từ), 调味 (động từ).

调料 Danh từ

tiáoliàoHán Việt: ĐIỀU LIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia vị

Xem đầy đủ từ "调料": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

香料 Danh từ

xiāngliàoHán Việt: HƯƠNG LIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia vị

Xem đầy đủ từ "香料": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

调味 Động từ

tiáowèiHán Việt: ĐIỀU VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia vị

Xem đầy đủ từ "调味": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

香精 Danh từ

xiāngjīngHán Việt: HƯƠNG TINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia vị

Xem đầy đủ từ "香精": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gia vị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gia vị tiếng Trung là gì?

"gia vị" trong tiếng Trung là 调料 (danh từ), 香料 (danh từ), 调味 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.