Gian khổ tiếng Trung là gì?
"gian khổ" trong tiếng Trung là 艰辛 (tính từ).
艰辛 Tính từ
Hán Việt: GIAN TÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gian khổ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gian khổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gian khổ tiếng Trung là gì?
"gian khổ" trong tiếng Trung là 艰辛 (tính từ).