TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艰

jiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艱

Âm Hán Việt GIAN
Bộ thủ: 艮 (cấn) · bộ số 138 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰又艮 Mọi âm Hán Việt của chữ: gian

艰 nghĩa là khó khăn, vất vả.

Nghĩa của 艰

jiān

GIANphồn thể 艱
  1. Khó khăn
  2. Vất vả
  3. Gian khổ; đau khổ
  4. cũ Thảm họa
  5. cũ Nguy hiểm
  6. cũ Bố mẹ qua đời

Từ ghép có 艰

Thành ngữ có 艰

Câu hỏi thường gặp

艰 nghĩa là gì?

艰 (jiān) nghĩa là khó khăn, vất vả.

艰 đọc thế nào?

艰 đọc là jiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 艰 là gì?

Âm Hán Việt của 艰 là "gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.