Hẹp tiếng Trung là gì?
"hẹp" trong tiếng Trung là 窄 (tính từ), 狭窄 (tính từ), 狭隘 (tính từ).
窄 Tính từ
Hán Việt: TRÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẹp
狭窄 Tính từ
Hán Việt: HIỆP TRÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẹp
狭隘 Tính từ
Hán Việt: HIỆP ẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẹp
狭小 Tính từ
Hán Việt: HIỆP TIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẹp
狭
Hán Việt: HIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẹp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hẹp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hẹp tiếng Trung là gì?
"hẹp" trong tiếng Trung là 窄 (tính từ), 狭窄 (tính từ), 狭隘 (tính từ).