TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hẹp tiếng Trung là gì?

"hẹp" trong tiếng Trung là 窄 (tính từ), 狭窄 (tính từ), 狭隘 (tính từ).

窄 Tính từ

zhǎiHán Việt: TRÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẹp

Xem đầy đủ từ "窄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

狭窄 Tính từ

xiázhǎiHán Việt: HIỆP TRÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẹp

Xem đầy đủ từ "狭窄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

狭隘 Tính từ

xiá'àiHán Việt: HIỆP ẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẹp

Xem đầy đủ từ "狭隘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

狭小 Tính từ

xiáxiǎoHán Việt: HIỆP TIỂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẹp

Xem đầy đủ từ "狭小": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

狭

xiáHán Việt: HIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẹp

Xem đầy đủ từ "狭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hẹp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hẹp tiếng Trung là gì?

"hẹp" trong tiếng Trung là 窄 (tính từ), 狭窄 (tính từ), 狭隘 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.