Hỗn hợp tiếng Trung là gì?
"hỗn hợp" trong tiếng Trung là 杂 (tính từ), 混合物 (danh từ).
杂 Tính từ
Hán Việt: TẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỗn hợp
混合物 Danh từ
Hán Việt: HỖN HỢP VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỗn hợp; tổng hợp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hỗn hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hỗn hợp tiếng Trung là gì?
"hỗn hợp" trong tiếng Trung là 杂 (tính từ), 混合物 (danh từ).