TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hung dữ tiếng Trung là gì?

"hung dữ" trong tiếng Trung là 狠 (tính từ), 猛 (tính từ), 杀气腾腾.

狠 Tính từ

hěnHán Việt: NGẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàn nhẫn; dữ dội; hung dữ

Xem đầy đủ từ "狠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

猛 Tính từ

měngHán Việt: MÃNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hung dữ

Xem đầy đủ từ "猛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

杀气腾腾

shāqìténgténgHán Việt: SÁT KHÍ ĐẰNG ĐẰNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hung dữ

Xem đầy đủ từ "杀气腾腾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hung dữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hung dữ tiếng Trung là gì?

"hung dữ" trong tiếng Trung là 狠 (tính từ), 猛 (tính từ), 杀气腾腾.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.