Hung dữ tiếng Trung là gì?
"hung dữ" trong tiếng Trung là 狠 (tính từ), 猛 (tính từ), 杀气腾腾.
狠 Tính từ
Hán Việt: NGẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn nhẫn; dữ dội; hung dữ
猛 Tính từ
Hán Việt: MÃNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hung dữ
杀气腾腾
Hán Việt: SÁT KHÍ ĐẰNG ĐẰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hung dữ
Xem đầy đủ từ "杀气腾腾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hung dữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hung dữ tiếng Trung là gì?
"hung dữ" trong tiếng Trung là 狠 (tính từ), 猛 (tính từ), 杀气腾腾.