Kích hoạt tiếng Trung là gì?
"kích hoạt" trong tiếng Trung là 激活 (động từ), 触发 (động từ), 活化 (động từ).
激活 Động từ
Hán Việt: KÍCH HOẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích hoạt
触发 Động từ
Hán Việt: XÚC PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích hoạt
活化 Động từ
Hán Việt: HOẠT HÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích hoạt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kích hoạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kích hoạt tiếng Trung là gì?
"kích hoạt" trong tiếng Trung là 激活 (động từ), 触发 (động từ), 活化 (động từ).