TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kích hoạt tiếng Trung là gì?

"kích hoạt" trong tiếng Trung là 激活 (động từ), 触发 (động từ), 活化 (động từ).

激活 Động từ

jīhuóHán Việt: KÍCH HOẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kích hoạt

Xem đầy đủ từ "激活": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

触发 Động từ

chùfāHán Việt: XÚC PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kích hoạt

Xem đầy đủ từ "触发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

活化 Động từ

huóhuàHán Việt: HOẠT HÓA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kích hoạt

Xem đầy đủ từ "活化": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kích hoạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kích hoạt tiếng Trung là gì?

"kích hoạt" trong tiếng Trung là 激活 (động từ), 触发 (động từ), 活化 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.