TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kịp thời tiếng Trung là gì?

"kịp thời" trong tiếng Trung là 及时 (tính từ), 来得及 (động từ), 适时 (tính từ).

及时 Tính từ

jíshíHán Việt: CẬP THỜI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kịp thời; đúng lúc

Xem đầy đủ từ "及时": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

来得及 Động từ

láidejíHán Việt: LAI ĐẮC CẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được

Xem đầy đủ từ "来得及": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

适时 Tính từ

shìshíHán Việt: THÍCH THỜI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kịp thời

Xem đầy đủ từ "适时": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kịp thời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kịp thời tiếng Trung là gì?

"kịp thời" trong tiếng Trung là 及时 (tính từ), 来得及 (động từ), 适时 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.