Kịp thời tiếng Trung là gì?
"kịp thời" trong tiếng Trung là 及时 (tính từ), 来得及 (động từ), 适时 (tính từ).
及时 Tính từ
Hán Việt: CẬP THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kịp thời; đúng lúc
来得及 Động từ
Hán Việt: LAI ĐẮC CẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được
适时 Tính từ
Hán Việt: THÍCH THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kịp thời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kịp thời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kịp thời tiếng Trung là gì?
"kịp thời" trong tiếng Trung là 及时 (tính từ), 来得及 (động từ), 适时 (tính từ).