Khá giả tiếng Trung là gì?
"khá giả" trong tiếng Trung là 富裕 (tính từ), 小康 (danh từ), 有钱 (tính từ).
富裕 Tính từ
Hán Việt: PHÚ DỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịnh vượng; khá giả; sung túc
小康 Danh từ
Hán Việt: TIỂU KHANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khá giả
有钱 Tính từ
Hán Việt: HỮU TIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khá giả
宽裕 Tính từ
Hán Việt: KHOAN DỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khá giả
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khá giả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khá giả tiếng Trung là gì?
"khá giả" trong tiếng Trung là 富裕 (tính từ), 小康 (danh từ), 有钱 (tính từ).