TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khá giả tiếng Trung là gì?

"khá giả" trong tiếng Trung là 富裕 (tính từ), 小康 (danh từ), 有钱 (tính từ).

富裕 Tính từ

fùyùHán Việt: PHÚ DỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thịnh vượng; khá giả; sung túc

Xem đầy đủ từ "富裕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

小康 Danh từ

xiǎokāngHán Việt: TIỂU KHANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khá giả

Xem đầy đủ từ "小康": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

有钱 Tính từ

yǒuqiánHán Việt: HỮU TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khá giả

Xem đầy đủ từ "有钱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

宽裕 Tính từ

kuānyùHán Việt: KHOAN DỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khá giả

Xem đầy đủ từ "宽裕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khá giả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khá giả tiếng Trung là gì?

"khá giả" trong tiếng Trung là 富裕 (tính từ), 小康 (danh từ), 有钱 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.