Kháng cự tiếng Trung là gì?
"kháng cự" trong tiếng Trung là 反抗 (động từ), 抵抗 (động từ), 抗争 (động từ).
反抗 Động từ
Hán Việt: PHẢN KHÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kháng cự
抵抗 Động từ
Hán Việt: ĐỀ KHÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kháng cự
抗争 Động từ
Hán Việt: KHÁNG TRANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kháng cự
抗拒 Động từ
Hán Việt: KHÁNG CỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kháng cự
拒
Hán Việt: CỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kháng cự
抗击 Động từ
Hán Việt: KHÁNG KÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kháng cự (kẻ xâm lược)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kháng cự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kháng cự tiếng Trung là gì?
"kháng cự" trong tiếng Trung là 反抗 (động từ), 抵抗 (động từ), 抗争 (động từ).