TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không được tiếng Trung là gì?

"không được" trong tiếng Trung là 不要 (động từ), 不行 (tính từ), 不成 (động từ).

不要 Động từ

bùyàoHán Việt: BẤT YẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đừng!; không được

Xem đầy đủ từ "不要": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不行 Tính từ

bùxíngHán Việt: BẤT HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không được

  • 我们女同志怎么不行?妇女能顶半边天嘛! Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!

Xem đầy đủ từ "不行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不成 Động từ

bùchéngHán Việt: BẤT THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không được

Xem đầy đủ từ "不成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不容 Động từ

bùróngHán Việt: BẤT DUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không được

Xem đầy đủ từ "不容": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不可 Động từ

bùkěHán Việt: BẤT KHẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không thể; không nên; không được

Xem đầy đủ từ "不可": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不得 Động từ

bùdéHán Việt: BẤT ĐẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không được

Xem đầy đủ từ "不得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không được tiếng Trung là gì?

"không được" trong tiếng Trung là 不要 (động từ), 不行 (tính từ), 不成 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.