Khoa trương tiếng Trung là gì?
"khoa trương" trong tiếng Trung là 夸张 (động từ), 唐.
夸张 Động từ
Hán Việt: KHOA TRƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoa trương
唐
Hán Việt: ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoa trương
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoa trương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khoa trương tiếng Trung là gì?
"khoa trương" trong tiếng Trung là 夸张 (động từ), 唐.