TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kinh nghiệm tiếng Trung là gì?

"kinh nghiệm" trong tiếng Trung là 经验 (danh từ), 经历 (động từ).

经验 Danh từ

jīngyànHán Việt: KINH NGHIỆM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh nghiệm

  • 你有工作经验吗? Anh có kinh nghiệm chuyên môn không?

Xem đầy đủ từ "经验": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

经历 Động từ

jīnglìHán Việt: KINH LỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh nghiệm

Xem đầy đủ từ "经历": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kinh nghiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kinh nghiệm tiếng Trung là gì?

"kinh nghiệm" trong tiếng Trung là 经验 (danh từ), 经历 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.