Làm bị thương tiếng Trung là gì?
"làm bị thương" trong tiếng Trung là 伤 (động từ), 伤害 (động từ), 打伤 (động từ).
伤 Động từ
Hán Việt: THƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm bị thương
伤害 Động từ
Hán Việt: THƯƠNG HẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm bị thương; gây hại
打伤 Động từ
Hán Việt: ĐẢ THƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm bị thương
残害 Động từ
Hán Việt: TÀN HẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm bị thương
毁伤 Động từ
Hán Việt: HỦY THƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm bị thương
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm bị thương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm bị thương tiếng Trung là gì?
"làm bị thương" trong tiếng Trung là 伤 (động từ), 伤害 (động từ), 打伤 (động từ).